in the same fashion
/ɪn ðə seɪm ˈfæʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
Theo cách hoặc phương pháp tương tự.
cụm từ
“She completed her tasks efficiently; in the same fashion, her colleagues followed her lead.”Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả; theo cách tương tự, các đồng nghiệp của cô cũng làm theo.