Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the same fashion

/ɪn ðə seɪm ˈfæʃ.ən/

Đang hiển thị mục gốc in the same fashion cho “in the same fashion that”.

Nghĩa thường dùng

Theo cách hoặc phương pháp tương tự. cụm từ

“She completed her tasks efficiently; in the same fashion, her colleagues followed her lead.”Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả; theo cách tương tự, các đồng nghiệp của cô cũng làm theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...