in the same manner
/ɪn ðə seɪm ˈmænər/
Nghĩa thường dùng
Theo cách tương tự; cũng vậy.
cụm từ
“He completed the task in the same manner as his colleague.”Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ theo cách tương tự như đồng nghiệp của mình.