Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the same respect

/ɪn ðə seɪm rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

theo cùng cách liên quan đến một khía cạnh cụ thể cụm từ

“In the same respect, we should consider the long-term effects.”Theo cùng cách đó, chúng ta nên xem xét các tác động lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...