Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the shade

Nghĩa thường dùng

nơi có bóng râm cụm từ

“We enjoyed our picnic in the shade of the large oak tree.”Chúng tôi đã thưởng thức bữa picnic trong bóng râm của cây sồi lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nơi có bóng râm
    • sitting in the shade: ngồi trong bóng râm
    • finding a spot in the shade: tìm một chỗ trong bóng râm
  • khu vực không có ánh nắng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...