Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the shadows

/ɪn ðə ˈʃædoʊz/

Nghĩa thường dùng

theo cách ẩn giấu hoặc bí mật cụm từ

“He prefers to work in the shadows.”Anh ấy thích làm việc trong bóng tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...