Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the short term

/ɪn ðə ʃɔrt tɜrm/

Nghĩa thường dùng

trong tương lai gần cụm từ

“In the short term, we may face challenges.”Trong tương lai gần, chúng ta có thể đối mặt với những thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...