Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the wake of

/ɪn ðə weɪk ʌv/

Nghĩa thường dùng

sau khi, trong bối cảnh cụm từ

“In the wake of the scandal, many officials resigned.”Trong bối cảnh vụ bê bối, nhiều quan chức đã từ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...