in this essay
Nghĩa thường dùng
trong bài luận này
cụm từ
“In this essay, I will discuss the benefits of studying abroad.”Trong bài luận này, tôi sẽ thảo luận về lợi ích của việc du học.
Đồng nghĩa
in this paperin this articlein this report
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- trong bài luận này
- in this context: trong ngữ cảnh này
- trong bài viết này