Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in time

/ɪn ˈtaɪm/

Nghĩa thường dùng

kịp giờ (trước hạn cần) cụm từ

“We ran to the station and arrived just in time to catch the bus.”Tụi mình chạy ra bến và đến vừa kịp bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...