Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in trouble

Nghĩa thường dùng

gặp rắc rối cụm từ

“If you don't finish your homework, you'll be in trouble.”Nếu bạn không làm xong bài tập, bạn sẽ gặp rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...