Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in your early/mid/late twenties

/ɪn jɔːr ˌɜːli ˈtwentiz/

Nghĩa thường dùng

đầu/giữa/cuối độ tuổi (đôi mươi, ba mươi...) cụm từ

“He got his first job when he was in his early twenties.”Anh ấy có công việc đầu tiên khi ở đầu độ tuổi đôi mươi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...