in your early/mid/late twenties
/ɪn jɔːr ˌɜːli ˈtwentiz/
Nghĩa thường dùng
đầu/giữa/cuối độ tuổi (đôi mươi, ba mươi...)
cụm từ
“He got his first job when he was in his early twenties.”Anh ấy có công việc đầu tiên khi ở đầu độ tuổi đôi mươi.