Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

in-between

/,inbi'twi:n/

danh từ

  • người ở giữa, người nửa nọ nửa kia
    • a competition of professionals, amateurs and in-betweens: một cuộc đấu có vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên và vận động viên nửa nọ nửa kia

tính từ & phó từ

  • ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia
Biến thể từ in-betweens số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. being neither at the beginning nor at the end in a series

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...