in-tray
/'intrei/
Biến thể từ
in-trays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
in-tray
/'intrei/
danh từ
- khay đựng công văn đến (khay để hồ sơ công văn mới đến)
Định nghĩa tiếng Anh
n a wood or metal receptacle placed on your desk to hold your incoming material