Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaccessible

/,inæk'sesəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12956

Nghĩa thường dùng

không thể tiếp cận tính từ

“The mountain was inaccessible during the winter.”Ngọn núi không thể tiếp cận được vào mùa đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaccessible

/,inæk'sesəbl/

tính từ

  • không tới được, không tới gần được; không vào được
  • (hàng hải) không ghé vào được, không cặp bến được
  • khó gần (người)
  • khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được
  • khó nắm được, khó hiểu được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being reached only with great difficulty or not at all s. not capable of being obtained

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...