inaccessible
/,inæk'sesəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12956
Nghĩa thường dùng
không thể tiếp cận
tính từ
“The mountain was inaccessible during the winter.”Ngọn núi không thể tiếp cận được vào mùa đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inaccessible
/,inæk'sesəbl/
tính từ
- không tới được, không tới gần được; không vào được
- (hàng hải) không ghé vào được, không cặp bến được
- khó gần (người)
- khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được
- khó nắm được, khó hiểu được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being reached only with great difficulty or not at all s. not capable of being obtained