inaugurator
/i'nɔ:gjureitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inaugurator
/i'nɔ:gjureitə/
danh từ
- người khai mạc; người khánh thành
- người mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who inaugurates.