Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inaugurator

/i'nɔ:gjureitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inaugurator

/i'nɔ:gjureitə/

danh từ

  • người khai mạc; người khánh thành
  • người mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who inaugurates.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...