Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inauspicious

/,inɔ:s'piʃəs/ phổ biến #27562
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inauspicious

/,inɔ:s'piʃəs/

tính từ

  • mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro
    • an inauspicious commencement: sự bắt đầu không may
Định nghĩa tiếng Anh

a. not auspicious; boding ill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...