inauthenticity
/'inɔ: ,θen'tisәti/ phổ biến #38434
Nghĩa thường dùng
tính không chân thực
danh từ
“The inauthenticity of the reviews made me doubt their credibility.”Tính không chân thực của các đánh giá khiến tôi nghi ngờ về độ tin cậy của chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inauthenticity
//
* danh từ- sự không thật; sự giả