Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inauthenticity

/'inɔ: ,θen'tisәti/ phổ biến #38434

Nghĩa thường dùng

tính không chân thực danh từ

“The inauthenticity of the reviews made me doubt their credibility.”Tính không chân thực của các đánh giá khiến tôi nghi ngờ về độ tin cậy của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inauthenticity

//

* danh từ
  • sự không thật; sự giả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...