Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inborn

/'inbɔ:d/ TOEFLGRE phổ biến #23783

Nghĩa thường dùng

bẩm sinh, tự nhiên tính từ

“She has an inborn ability to sing beautifully.”Cô ấy có khả năng bẩm sinh để hát rất hay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inborn

/'inbɔ:d/

tính từ

  • bẩm sinh
    • an inborn talent: tài bẩm sinh
Định nghĩa tiếng Anh

s present at birth but not necessarily hereditary; acquired during fetal development s normally existing at birth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...