Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incapacitate

/,inkə'pæsiteit/ TOEFL phổ biến #19224
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incapacitate

/,inkə'pæsiteit/

ngoại động từ

  • làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
    • to incapacitate someone for work (from working): làm cho ai mất hết khả năng lao động
  • (pháp lý) làm mất tư cách, làm cho không đủ tư cách, tước quyền
    • to be incapacitated from voting: bị tước quyền bầu phiếu
Định nghĩa tiếng Anh

v make unable to perform a certain action v injure permanently

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...