Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incautious

/in'kɔ:ʃəs/ phổ biến #33436
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incautious

/in'kɔ:ʃəs/

tính từ

  • thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking in caution s. carelessly failing to exercise proper caution

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...