inchoate
/'inkoueit/ GRE phổ biến #25564
Nghĩa thường dùng
mới bắt đầu, chưa phát triển đầy đủ
tính từ
“The plan is still inchoate.”Kế hoạch vẫn còn ở giai đoạn sơ khai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inchoate
/'inkoueit/
tính từ
- vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển
- lộn xộn, chưa sắp xếp
- an inchoate mass of ideas: một mớ ý kiến lộn xộn
ngoại động từ
- bắt đầu, khởi đầu
Định nghĩa tiếng Anh
s only partly in existence; imperfectly formed