Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inchoate

/'inkoueit/ GRE phổ biến #25564

Nghĩa thường dùng

mới bắt đầu, chưa phát triển đầy đủ tính từ

“The plan is still inchoate.”Kế hoạch vẫn còn ở giai đoạn sơ khai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inchoate

/'inkoueit/

tính từ

  • vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển
  • lộn xộn, chưa sắp xếp
    • an inchoate mass of ideas: một mớ ý kiến lộn xộn

ngoại động từ

  • bắt đầu, khởi đầu
Định nghĩa tiếng Anh

s only partly in existence; imperfectly formed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...