incidence
/'insidəns/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5847
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ xảy ra, tần suất
danh từ
“The incidence of diabetes is rising globally.”Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đang gia tăng trên toàn cầu.
Biến thể từ
incidences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incidence
/'insidəns/
danh từ
- sự rơi vào, sự tác động vào
- what is the incidence of the tax?: thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
- (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới
- point of incidence: điểm rơi
- angle of incidence: góc tới
- oblique incidence: sự tới xiên góc
- normal incidence: sự tới thẳng góc
- phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
- (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)
- a low incidence of tuberculosit: tỷ lệ mắc bệnh lao thấp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the relative frequency of occurrence of something n. the striking of a light beam on a surface