Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incidence

/'insidəns/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5847

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ xảy ra, tần suất danh từ

“The incidence of diabetes is rising globally.”Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đang gia tăng trên toàn cầu.

Biến thể từ incidences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incidence

/'insidəns/

danh từ

  • sự rơi vào, sự tác động vào
    • what is the incidence of the tax?: thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
  • (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới
    • point of incidence: điểm rơi
    • angle of incidence: góc tới
    • oblique incidence: sự tới xiên góc
    • normal incidence: sự tới thẳng góc
  • phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
  • (y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)
    • a low incidence of tuberculosit: tỷ lệ mắc bệnh lao thấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relative frequency of occurrence of something n. the striking of a light beam on a surface

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...