Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incisor

/in'saizə/ GRE phổ biến #25714

Nghĩa thường dùng

răng cửa danh từ

“She chipped her front incisor on hard candy.”Cô ấy mẻ răng cửa vì ăn kẹo cứng.

Biến thể từ incisors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incisor

/in'saizə/

danh từ

  • răng sữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tooth for cutting or gnawing; located in the front of the mouth in both jaws

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...