incoherence
/,inkou'hiərəns/ phổ biến #25828
Nghĩa thường dùng
sự không nhất quán
danh từ
“The incoherence of his argument made it hard to follow.”Sự không nhất quán trong lập luận của anh ấy khiến nó khó theo dõi.
Biến thể từ
incoherences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incoherence
/,inkou'hiərəns/
danh từ
- sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)
- ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of cohesion or clarity or organization n. nonsense that is simply incoherent and unintelligible