Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

income inequality

/ˈɪn.kʌm ɪˈnɪk.wə.ti/

Nghĩa thường dùng

Sự phân phối thu nhập không đồng đều giữa các cá nhân. cụm từ

“Income inequality is a major concern in many countries.”Bất bình đẳng thu nhập là mối quan tâm lớn ở nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...