income inequality
/ˈɪn.kʌm ɪˈnɪk.wə.ti/
Nghĩa thường dùng
Sự phân phối thu nhập không đồng đều giữa các cá nhân.
cụm từ
“Income inequality is a major concern in many countries.”Bất bình đẳng thu nhập là mối quan tâm lớn ở nhiều quốc gia.