Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Income tax

/ˈinkəm tæks/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

thuế thu nhập danh từ

“She filed her income tax return online.”Cô ấy nộp tờ khai thuế thu nhập trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Income tax

//

  • (Econ) Thuế thu nhập+ Đây là một loại thuế quan trọng nhất ở Ah và đóng một vai trò quan trọng trong các chế độ tài chính của tất cả các nước phương Tây.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...