Income tax
/ˈinkəm tæks/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
thuế thu nhập
danh từ
“She filed her income tax return online.”Cô ấy nộp tờ khai thuế thu nhập trực tuyến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Income tax
//
- (Econ) Thuế thu nhập+ Đây là một loại thuế quan trọng nhất ở Ah và đóng một vai trò quan trọng trong các chế độ tài chính của tất cả các nước phương Tây.