Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incoming

/'in,kʌmiɳ/ IELTSCollins ★ phổ biến #6757

Nghĩa thường dùng

đến, sắp tới tính từ

“The incoming calls were overwhelming during the sale.”Các cuộc gọi đến đã quá tải trong thời gian giảm giá.

Biến thể từ incomings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incoming

/'in,kʌmiɳ/

danh từ

  • sự vào, sự đến
  • (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức

tính từ

  • vào, mới đến
    • the incoming tide: nước triều vào
    • the incoming year: năm mới
  • nhập cư
  • kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức
    • the incoming tenant: người thuê nhà mới dọn đến
    • the incoming mayor: ông thị trưởng mới đến nhậm chức
  • dồn lại
    • incoming profits: lãi dồn lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. arriving at a place or position a. entering upon a position of office vacated by another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...