Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9777

incompetent

/in'kɔmpitənt/

tính từ

  • thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài
    • to be incompetent to do something: không đủ khả năng làm việc gì
  • (pháp lý) không đủ thẩm quyền; không có thẩm quyền; không có giá trị pháp lý
    • incompetent evidence: chứng cớ không có giá trị pháp lý

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài
  • (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền
Biến thể từ incompetents số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is not competent to take effective action\na. legally not qualified or sufficient\na. not qualified or suited for a purpose\ns. not doing a good job

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...