Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incomplete combustion

Nghĩa thường dùng

quá trình cháy không hoàn toàn cụm từ

“Incomplete combustion can lead to the production of harmful pollutants.”Quá trình cháy không hoàn toàn có thể dẫn đến việc sản xuất ra các chất ô nhiễm có hại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quá trình cháy không hoàn toàn
    • incomplete combustion products: sản phẩm của quá trình cháy không hoàn toàn
  • sự cháy không triệt để
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...