incomplete combustion
Nghĩa thường dùng
quá trình cháy không hoàn toàn
cụm từ
“Incomplete combustion can lead to the production of harmful pollutants.”Quá trình cháy không hoàn toàn có thể dẫn đến việc sản xuất ra các chất ô nhiễm có hại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quá trình cháy không hoàn toàn
- incomplete combustion products: sản phẩm của quá trình cháy không hoàn toàn
- sự cháy không triệt để