Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconstant

/in'kɔnstənt/ phổ biến #38028

Nghĩa thường dùng

không ổn định, thay đổi thường xuyên tính từ

“The inconstant rhythm made it hard to dance.”Nhịp điệu không ổn định khiến việc nhảy khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconstant

/in'kɔnstənt/

tính từ

  • không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì
  • không kiên định, hay thay đổi; không chung thu
Định nghĩa tiếng Anh

a. likely to change frequently often without apparent or cogent reason; variable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...