inconstant
/in'kɔnstənt/ phổ biến #38028
Nghĩa thường dùng
không ổn định, thay đổi thường xuyên
tính từ
“The inconstant rhythm made it hard to dance.”Nhịp điệu không ổn định khiến việc nhảy khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconstant
/in'kɔnstənt/
tính từ
- không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì
- không kiên định, hay thay đổi; không chung thu
Định nghĩa tiếng Anh
a. likely to change frequently often without apparent or cogent reason; variable