incontinent
/in'kɔntinənt/ phổ biến #27616
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incontinent
/in'kɔntinənt/
tính từ
- không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, không thể giữ lại
- hoang dâm vô đ
Định nghĩa tiếng Anh
a. not having control over urination and defecation