inconvenient
/,inkən'vi:njənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13410
Nghĩa thường dùng
bất tiện
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconvenient
/,inkən'vi:njənt/
tính từ
- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
- of not inconvenient to you: nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
Định nghĩa tiếng Anh
a. not suited to your comfort, purpose or needs s. not conveniently timed