Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconvenient

/,inkən'vi:njənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13410

Nghĩa thường dùng

bất tiện tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconvenient

/,inkən'vi:njənt/

tính từ

  • bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
    • of not inconvenient to you: nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
Định nghĩa tiếng Anh

a. not suited to your comfort, purpose or needs s. not conveniently timed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...