inconvenient
/,inkən'vi:njənt/
tính từ
- bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
- of not inconvenient to you: nếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
Định nghĩa tiếng Anh
a. not suited to your comfort, purpose or needs\ns. not conveniently timed