Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incorporate whole grains

/ɪnˈkɔːr.pə.reɪt hoʊl ɡreɪnz/

Nghĩa thường dùng

bao gồm ngũ cốc nguyên hạt cụm từ

“It's beneficial to incorporate whole grains into your meals.”Việc bao gồm ngũ cốc nguyên hạt trong bữa ăn rất có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...