incorporation
/in,kɔ:pə'reiʃn/ TOEFL phổ biến #11299
Nghĩa thường dùng
sự kết hợp, sự đưa vào
danh từ
“The incorporation of new technology can improve efficiency.”Việc kết hợp công nghệ mới có thể cải thiện hiệu suất.
Biến thể từ
incorporations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incorporation
/in,kɔ:pə'reiʃn/
danh từ
- sự sáp nhập, sự hợp nhất
- sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể
- đoàn thể, liên đoàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. consolidating two or more things; union in (or into) one body n. including by incorporating