Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incorruptible

/,inkə'rʌptəbl/ TOEFLGRE phổ biến #30321

Nghĩa thường dùng

liêm khiết, không thể bị mua chuộc hay tham nhũng tính từ

“The firm's incorruptible auditors maintained public trust.”Các kiểm toán viên liêm khiết của công ty duy trì lòng tin của công chúng.

Biến thể từ incorruptibles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incorruptible

/,inkə'rʌptəbl/

tính từ

  • không thể hỏng được, không thể thối rữa được
  • không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. incapable of being morally corrupted

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...