increase access to healthcare
/ɪnˈkriːs ˈæk.sɛs tə ˈhɛlθ.kɛr/
Nghĩa thường dùng
Tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.
cụm từ
“We must increase access to healthcare for the elderly.”Chúng ta phải tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi.