Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase accessibility

/ɪnˈkriːs əkˈsɛsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận cụm từ

“Websites should increase accessibility for all users.”Các trang web nên tăng cường khả năng tiếp cận cho tất cả người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...