Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase advertising reach

/ɪnˈkriːs ˈæd.vərˌtaɪ.zɪŋ riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường phạm vi quảng cáo cụm từ

“The goal is to increase advertising reach through various channels.”Mục tiêu là tăng cường phạm vi quảng cáo qua nhiều kênh khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...