Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase brand awareness

/ɪnˈkriːs brænd əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về thương hiệu cụm từ

“Companies often increase brand awareness through social media campaigns.”Các công ty thường tăng cường nhận thức về thương hiệu thông qua các chiến dịch truyền thông xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...