Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase competition

/ɪnˈkriːs kəmˈpɛtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp cụm từ

“Global markets can increase competition in local economies.”Thị trường toàn cầu có thể tăng cường sự cạnh tranh trong nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...