Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase connectivity

/ɪnˈkriːs kəˈnɛktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng kết nối. cụm từ

“Technology can increase connectivity between people.”Công nghệ có thể tăng cường khả năng kết nối giữa mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...