Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase cultural awareness

/ɪnˈkriːs ˈkʌltʃər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức văn hóa cụm từ

“Programs aim to increase cultural awareness among citizens.”Các chương trình nhằm tăng cường nhận thức văn hóa trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...