Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase customer acquisition

Nghĩa thường dùng

tăng cường việc thu hút khách hàng mới cụm từ

“The company aims to increase customer acquisition this quarter.”Công ty nhằm tăng cường việc thu hút khách hàng mới trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...