Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase energy awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về năng lượng. cụm từ

“Schools can play a key role to increase energy awareness among students.”Các trường học có thể đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường nhận thức về năng lượng trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...