Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase energy production

/ɪnˈkriːs ˈɛnərdʒi prəˈdʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng sản lượng năng lượng có sẵn để sử dụng. cụm từ

“Governments aim to increase energy production from renewable sources.”Các chính phủ nhắm đến việc tăng sản lượng năng lượng từ các nguồn tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...