Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase exposure

/ɪnˈkriːs ɪkˈspoʊʒər/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tiếp cận cụm từ

“They want to increase exposure for their brand through advertising.”Họ muốn tăng cường sự tiếp cận cho thương hiệu của mình thông qua quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...