Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase followers

Nghĩa thường dùng

tăng lượng người theo dõi cụm từ

“Brands often seek to increase followers on social media.”Các thương hiệu thường tìm cách tăng lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...