Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase gender awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hiểu biết và kiến thức về các vấn đề giới tính. cụm từ

“Campaigns can help increase gender awareness in communities.”Các chiến dịch có thể giúp tăng cường sự hiểu biết về giới tính trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...