Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase health awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về các vấn đề sức khỏe cụm từ

“Campaigns aim to increase health awareness in communities.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...